Tin tức

Băng thông quốc tế là gì? Băng thông Viettel, Fpt, Vnpt có tốc độ bao nhiêu?

5460

Bạn đang tìm hiểu về Băng thông Quốc tế và 3 nhà mạng viettel – vnpt – fpt đang cung cấp tốc độ bao nhiêu cho 1 hộ gia đình hay doanh nghiệp ?

Băng thông quốc tế là gì?

Khái niệm : được hiểu đơn giản là Băng thông quốc tế được định nghĩa là tốc độ đường truyền internet ( cố định băng rộng cáp quang – Di động 3G, 4G ) Kết nối đến các sever nước ngoài ( thường là Youtube, Facebook, Web xem phim…..,) tức là từ máy chủ Việt Nam đi kết nối được tất cả các sever trên thế giới.

Hiện tại băng thông quốc tế của các nhà mạng là bao nhiêu ?

Băng thông quốc tế viettel

Hiện tại băng thông quốc tế viettel được cung cấp như sau:

Gói cước khách hàng cá nhân : cũng có tốc độ truy cập quốc tế nhưng không có cam kết.

Gói cước Supernet

( Tốc độ trong nước và Băng thông quốc tế tối thiểu)

Internet cáp quang đơn lẻ Combo internet cáp quang và truyền hình
SuperNet1 (100Mbps)/ 256 Kpbs

1 Modem Wifi 670Y và 1 Home WiFi ( H196A)

265.000 VNĐ 319.000 VNĐ
SuperNet2 (120Mbps)/ 256 Kpbs

1 Modem Wifi 670Y và 2 Home WiFi ( H196A)

280.000 VNĐ 324.000 VNĐ
SuperNet4 (200Mbps)/ 512 Kpbs

1 Modem Wifi 670Y và 2 Home WiFi ( H196A)

390.000 VNĐ 434.000 VNĐ
SuperNet5 (250Mbps)/ 5 Mpbs

1 Modem Wifi 670Y và 3 Home WiFi ( H196A)

525.000 VNĐ 525.000 VNĐ

*Giá cước trên đã bao gồm Thuế VAT.

Gói cước khách hàng doanh nghiệp được cam kết về Tốc độ quốc tế khi sử dụng

Gói cước Tốc độ trong nước / cam kết quốc tế tối thiểu Cước trọn gói
F90N (IP động) 90Mbps / 2Mbps 440.000 VNĐ
F90Basic (IP tĩnh) 90Mbps / 1Mbps 660.000 VNĐ
F90Plus (IP tĩnh) 90Mbps / 3Mbps 880.000 VNĐ
F200N (IP tĩnh) 200Mbps / 2Mbps 1.100.000 VNĐ
F200Basic (IP tĩnh) 200Mbps / 4Mbps 2.200.000 VNĐ
F200Plus (IP tĩnh) 200Mbps / 6Mbps 4.400.000 VNĐ
F300Plus (IP tĩnh) 300Mbps / 8Mbps 6.050.000 VNĐ
F300Basic (IP tĩnh) 300Mbps / 11Mbps 7.700.000 VNĐ
F300N (IP tĩnh) 300Mbps / 15Mbps 9.900.000 VNĐ
F500Basic (IP tĩnh) 500Mbps / 20Mbps 13.200.000 VNĐ
F500Plus (IP tĩnh) 500Mbps / 25Mbps 17.600.000 VNĐ

*Giá cước trên đã bao gồm Thuế VAT.

Băng thông quốc tế Vnpt

Gói cước khách hàng cá nhân vnpt hiện tại chưa có thông báo về tốc độ quốc tế.

TÊN GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ TỪNG THÁNG TRẢ TRƯỚC 6 THÁNG TẶNG 1 THÁNG
Home 1 40Mbps 180.000 đ 1.080.000 đ
Home 2 80Mbps 210.000 đ 1.260.000 đ
Home 3 Super 100Mbps 230.000 đ 1.380.000 đ
Home 3 Super 100Mbps + 1 WIFI MESH 245.000 đ 1.470.000 đ
Home 4 Super 150Mbps 255.000 đ 1.530.000 đ
Home 4 Super 150Mbps + 2 WIFI MESH 279.000 đ 1.674.000 đ
Home 5 Super 200Mbps 300.000 đ 1.800.000 đ
Home 5 Super 200Mbps + 3 WIFI MESH 349.000 đ 2.094.000 đ
Home NET 300Mbps 800.000 đ 4.800.000 đ

*Giá của gói cước internet vnpt trên đã bao gồm Thuế VAT.

Gói cước khách hàng doanh nghiệp vnpt với cam kết quốc tế từ 2 mpbs.

STT Tên gói Tốc độ trong nước (Mbps) Cam kết QT tối thiểu Quy định về chính sách IP tĩnh Gói cước hàng tháng Gói 7 tháng Gói 15 tháng
1 Fiber100Eco+ 150 2 Mbps (*) 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 1.320.000 7.920.000 15.840.000
2 Fiber100+ 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 2.750.000 16.500.000 33.000.000
3 Fiber100Vip+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 4.400.000 26.400.000 52.800.000
4 Fiber150Eco+ 200 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 3.300.000 19.800.000 39.600.000
5 Fiber150+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 8.800.000 52.800.000 105.600.000
6 Fiber150Vip+ 9 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 11.000.000 66.000.000 132.000.000
7 Fiber200Eco+ 300 5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 6.600.000 39.600.000 79.200.000
8 Fiber200+ 8 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 12.100.000 72.600.000 145.200.000
9 Fiber200Vip+ 10 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 16.500.000 99.000.000 198.000.000
10 Fiber300Eco+ 400 8 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 13.200.000 79.200.000 158.400.000
11 Fiber300+ 12 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 16.500.000 99.000.000 198.000.000
12 Fiber300Vip+ 15 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 22.000.000 132.000.000 264.000.000
13 Fiber500Eco+ 600 10 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 19.800.000 118.800.000 237.600.000
14 Fiber500+ 18 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 27.500.000 165.000.000 330.000.000
15 Fiber500Vip+ 25 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh 33.000.000 198.000.000 396.000.000

*Giá cước trên đã bao gồm Thuế VAT.

Băng thông quốc tế Fpt

*Giá cước trên đã bao gồm Thuế VAT.

Gói cước khách hàng cá nhân có băng thông quốc tế fpt từ 3.3 mpbs.

Gói cước khách hàng doanh nghiệp có cam kết quốc tế từ 10.8 mbps

Gói Cước Băng Thông Băng Thông Quốc Tế Cước Tháng
Super 200 200 Mbps 10.8 Mbps 490.000 VND
Super 250 250 Mbps 11.6 Mbps 545.000 VND
Super 400 400Mbps 12.8 Mbps 1.410.000 VND
Super 500 500Mbps 18.9 Mbps 8.125.000 VND

Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT
*Giá cước trên đã bao gồm Thuế VAT.
*Giá Cước có thể thay đổi theo từng khu vực .

Băng thông quốc tế mạng nào tốt nhất

Hiện tại việt nam có 6 đường truyền quốc tế :

  • 1  AAG (Asia-America Gateway)
  • 2  APG (Asia-Pacific Gateway)
  • 3  Tuyến cáp SMW-3 (SEA-ME-WE3 hoặc South-East Asia – Middle East – Western Europe 3)
  • 4  Cáp quang Liên Á TGN – IA.
  • 5 Tuyến cáp quang AAE-1.
  • 6  Tuyến cáp quang TVH (Thailand-Vietnam-Hong Kong)

Trên thị trường cung cấp internet cáp quang tại Việt Nam nói chung và lắp internet viettel hcm nói riêng. Với 3 nhà mạng lớn FPT, VNPT và Viettel. Mỗi một nhà mạng lại có những gói cước dịch vụ đặc trưng với ưu nhược điểm riêng, do đó bạn cần phải tiến hành so sánh việc lắp mạng internet cáp quang nào tốt nhất thì mới có thể lựa chọn được nhà mạng thích hợp nhất.

Định nghĩa ᴠề băng thông cho khách hàng dễ hiểu:

1 MB tương ứng ᴠới 1 Megabуte1 Mb tương ứng ᴠới 1 MegabitLiên hệ giữa hai đại lượng MB ᴠà Mb được giải thích như ѕau:1MB = 2 mũ 10 KB (Kilobуte)1KB = 2 mũ 10 Bуte1 Bуte = 8 bit

Để kiểm tra tốc độ đường truуền băng thông quốc tế ᴠà trong nước đơn giản có thể ѕử dụng 1 ᴠài cách như đo đường truуền bằng các phần mềm Speedteѕt, haу là tải thử 1 file nhạc trên ѕeᴠer nước ngoài bằng phần mềm IDM để teѕt tốc độ đường truуền từ nước ngoài tải ᴠề là bao nhiêu

KHÁI NIỆM BĂNG THÔNG (BANDWIDTH) CỦA MỘT KẾT NỐI INTERNET LÀ GÌ?

Băng thông internet là ѕố lượng data tối đa có thể được truуền tải (đi qua) trong một giâу giữa 2 máу tính ᴠới nhau thông qua một kết nối mạng được đo bằng đơn ᴠị Kilobit, Megabit hoặc Gigabit trên giâу (ᴠiết tắt là Kbpѕ, Mbpѕ hoặc Gbpѕ).

TỐC ĐỘ INTERNET LÀ GÌ?

Tốc độ là khái niệm để chỉ ѕự nhanh chậm của ᴠiệc truуền dữ liệu. Khi thực hiện các công ᴠiệc bình thường như lướt ᴡeb, doᴡnload file thì chúng ta có thể dùng 2 khái niệm băng thông haу tốc độ lẫn nhau đều cùng ý nghĩa.

Tuу nhiên, ѕẽ có tình huống bạn có một đường truуền internet băng thông cao (lớn) nhưng kết nối internet của bạn ᴠẫn chậm như rùa. Ví dụ như nhà cung cấp dịch ᴠụ (ISP) cấp cho bạn đường truуền internet băng thông 25 Mbpѕ – nghĩa là trong một giâу có thể doᴡnload tối đa lên đến 25 Megabit data ᴠề máу của bạn. Bạn bắt đầu doᴡnload một file từ ᴡebѕerᴠer ᴠề màу thì chỉ ѕố đo được ghi nhận đâu đó chỉ 18 Mpbѕ.

Khi sử dụng mạng internet cáp quang cố định khi gặp Load chậm khi truy cập các sever youtube, facebook… có thể do đứt cáp quang biển. Hoặc có thể do nguyên nhân khác bạn có thể liện hệ với nhà mạng

5 ( 1 bình chọn )

Internetcapquang.net

https://internetcapquang.net
Internetcapquang.net Là một blog chuyên review các nhà mạng internet tại Việt Nam & cung cấp các kiến thức hữu ích

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm